Giá cước dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước có hiệu lực từ ngày 01/01/2018

Theo Thông tư số 23/2017/TT- BTTTT, mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương (gọi là dịch vụ bưu chính KT1) bao gồm:

- Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1.

- Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ khẩn: Hỏa tốc, Hẹn giờ.

- Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ mật: A, B, C.

Trong đó, mức cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1 được quy định cho từng khu vực và tùy khối lượng. Cụ thể:

Nội tỉnh: + Đến 50g: Từ 11.364 - 13.636 đồng

     + Trên 50g đến 100g: Từ 11.818 - 14.545 đồng

     + Trên 100g đến 250g: Từ 12.727 - 15.000 đồng

     + Mỗi 250g tiếp theo: Từ 1.364 - 1.727 đồng

Liên tỉnh:

     + Đến 50g: Dao động từ  13.182- 14.545 đồng

     + Trên 100g đến 250g: Dao động từ  14.091- 19.091 đồng

     + Trên 100g đến 250g: Dao động từ  15.455 - 27.273 đồng

     + Mỗi 250g tiếp theo: Dao động từ  2.727 - 6.818 đồng

 Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ khẩn bằng mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 cộng với mức giá cước tối đa theo độ khẩn tương ứng hẹn giờ là 18.182 đồng; Hoa tốc là 40.000 đồng.

Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ mật (A,B,C) bằng mức giá cước tối đa theo độ mật; Tuyệt mật (A) là 48.636 đồng; Tối mật (B) là 37.273 đồng; Mật (C) là 30.909 đồng.

Thông tư 23/2017/TT- BTTTT tải về.

                                                                                  (Nguyễn Thị Bích Ngọc)